Tìm hiểu, phân loại và so sánh các thế hệ Kindle từ trước tới nay

Tìm hiểu, phân loại và so sánh các thế hệ Kindle từ trước tới nay

30/05/2019 14:41

Máy đọc sách Kindle sử dụng công nghệ màn hình E Ink để hiển thị sắc xám, giúp cho việc đọc sách trên máy gần giống với sách thật hơn và không bị mỏi mắt như khi đọc trên các thiết bị màn hình màu có ánh sáng xanh.

Máy đọc sách Kindle đã trải qua 12 năm phát triển kể từ khi chiếc Kindle đầu tiên được phát hành vào năm 2007. Sau đây là tổng hợp các thế hệ máy Kindle từ năm 2007 đến nay và cách phân biệt chúng.

Đầu   số Serial

Tên máy

Nick Name

Ghi chú

B001, B101

Kindle 1

K1

B002

Kindle 2 U.S. (Sprint)

K2

B003

Kindle 2 International (AT&T)

K2, K2I

B004

Kindle DX U.S.

DX

B005

Kindle DX International

DX, DXI

B009

Kindle DX Graphite

DXG

B008

Kindle 3 WiFi

K3, K3W

B006

Kindle 3 3G + WiFi (U.S. and Canada)

K3, K3G

LƯU Ý: Một số khách hàng châu Âu cũng có thể nhận được model này.

B00A

Kindle 3 3G + WiFi (Europe)

K3, K3GB

B00C

Kindle PaperWhite not for sale (FOR TESTERS)

B00E

Kindle 4 NoTouch Silver (2011)

K4, K4S

B00F

Kindle Touch 3G + WiFi (Kindle 5) (U.S. and Canada) [Mostly]

K5, KT

B011

Kindle Touch WiFi (Kindle 5)

K5, KT, K5W

B010

Kindle Touch 3G + WiFi (Kindle 5) (Europe)

K5, KT, K5G

B023, 9023

Kindle 4 NoTouch Black (2012)

K4, K4B

B024

Kindle PaperWhite WiFi

PW

 [Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.5.3]

B01B

Kindle PaperWhite 3G + WiFi (U.S.) [Mostly]

PW, PWG

 [Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.5.3]

B020

Kindle PaperWhite 3G + WiFi (Brazil)

PW, PWBR

 [Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.5.8]

B01C

Kindle PaperWhite 3G + WiFi (Canada)

PW, PWC

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.5.7]

B01D

Kindle PaperWhite 3G + WiFi (Europe)

PW, PWGB

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.5.4]

B01F

Kindle PaperWhite 3G + WiFi (Japan)

PW, PWJ

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.5.6]

B0D4, 90D4

Kindle PaperWhite 2 (2013) WiFi (U.S., Intl.)

PW2

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.0] 

B05A, 905A

Kindle PaperWhite 2 (2013) WiFi (Japan)

PW2, PW2J

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.0] 

B0D5, 90D5

Kindle PaperWhite 2 (2013) 3G + WiFi (U.S.) [Mostly]

PW2, PW2G

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.0] 

B0D6, 90D6

Kindle PaperWhite 2 (2013) 3G + WiFi (Canada]

PW2, PW2GC

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.0] 

B0D7, 90D7

Kindle PaperWhite 2 (2013) 3G + WiFi (Europe)

PW2, PW2GB

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.0] 

B0D8, 90D8

Kindle PaperWhite 2 (2013) 3G + WiFi (Russia)

PW2, PW2GR

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.0] 

B0F2, 90F2

Kindle PaperWhite 2 (2013) 3G + WiFi (Japan)

PW2, PW2GJ

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.0] 

B017, 9017

Kindle PaperWhite 2 (2013) WiFi (4GB) (U.S., Intl.)

PW2, PW2IL

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.3]

B060, 9060

Kindle PaperWhite 2 (2013) 3G + WiFi (4GB) (Europe)

PW2, PW2GBL

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.3]

B062, 9062

Kindle PaperWhite 2 (2013) 3G + WiFi (4GB) (U.S.) [Mostly]

PW2, PW2GL

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.3]

B05F, 905F

Kindle PaperWhite 2 (2013) 3G + WiFi (4GB) (Canada)

PW2, PW2GCL

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.4]

B061, 9061

Kindle PaperWhite 2 (2013) 3G + WiFi (4GB) (Brazil)

PW2, PW2GBRL

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

B0C6, 90C6

Kindle Basic (2014)

KT2, BASIC

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.3]

B0DD, 90DD

Kindle Basic (2014) (Australia)

KT2, BASIC

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

B013, 9013

Kindle Voyage WiFi

KV

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.4]

B054, 9054

Kindle Voyage 3G + WiFi (U.S.)

KV, KVG

Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.4]

B053, 9053

Kindle Voyage 3G + WiFi (Europe)

KV, KVGB

Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.4]

B02A

Kindle Voyage 3G + WiFi (Japan)

KV, KVGJ

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

B052, 9052

Kindle Voyage 3G + WiFi (Mexico)

KV, KVGM

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090G1

Kindle PaperWhite 3 (2015) WiFi

PW3

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090G2

Kindle PaperWhite 3 (2015) 3G + WiFi (U.S.) [Mostly]

PW3, PW3G

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090G4

Kindle PaperWhite 3 (2015) 3G + WiFi (Mexico)

PW3, PW3GM

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090G5

Kindle PaperWhite 3 (2015) 3G + WiFi (Europe, Australia)

PW3, PW3GB

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090G6

Kindle PaperWhite 3 (2015) 3G + WiFi (Canada)

PW3, PW3GC

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090G7

Kindle PaperWhite 3 (2015) 3G + WiFi (Japan)

PW3, PW3GJ

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090KB

Kindle PaperWhite 3 White (2015) WiFi

PW3W

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090KC

Kindle PaperWhite 3 White (2015) 3G + WiFi (Japan)

PW3W, PW3WGJ

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090KE

Kindle PaperWhite 3 White (2016) 3G + WiFi (International)

PW3W, PW3WGI

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090KF

Kindle PaperWhite 3 White (2016) 3G + WiFi (International)

PW3W, PW3WGIB

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090LK

Kindle PaperWhite 3 Black (2016) WiFi, 32GB (Japan)

PW3-32B, PW3JL

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G090LL

Kindle PaperWhite 3 White (2016) WiFi, 32GB (Japan)

PW3-32W, PW3WJL

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G0B0GC

Kindle Oasis WiFi

KOA

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G0B0GD

Kindle Oasis 3G + WiFi (U.S.) [Mostly]

KOA, KOAG

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G0B0GR

Kindle Oasis 3G + WiFi (International)

KOA, KOAGI

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G0B0GU

Kindle Oasis 3G + WiFi (Europe)

KOA, KOAGB

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G0B0GT

Kindle Oasis 3G + WiFi (China)

KOA, KOAGCN

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G000K9

Kindle Basic 2 (Black)

KT3

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G000KA

Kindle Basic 2 (White)

KT3, KT3W

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G000P8

Kindle Oasis 2 WiFi 8GB (Germany, Italy, USA)

KOA2, KOA2W8

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G000S1

Kindle Oasis 2 WiFi+3G 32GB (USA)

KOA2, KOA2G32

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G000SA

Kindle Oasis 2 WiFi 32GB (Japan, Italy, UK, USA)

KOA2, KOA2W32

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G000S2

Kindle Oasis 2 WiFi+3G 32GB (Europe)

KOA2, KOA2G32B

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.5]

G000PP

Kindle PaperWhite 4 (2018) WiFi, 8GB

PW4

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.6]

G000T6

Kindle PaperWhite 4 (2018) WiFi, 32GB

PW4-32, PW4L

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.6]

G000T1

Kindle PaperWhite 4 (2018) WiFi+4G, 32GB

PW4-32, PW4LG

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.6]

G000T2

Kindle PaperWhite 4 (2018) WiFi+4G, 32GB (Europe)

PW4-32, PW4LGB

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.6.6]

G00102

Kindle PaperWhite 4 (2018) WiFi, 8GB (India)

PW4, PW4IN

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.7.0]

G000T3

Kindle PaperWhite 4 (2018) WiFi+4G, 32GB (Japan)

PW4-32, PW4LGJP

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.7.0]

G0910L

Kindle Basic 3 (2019)

KT4

[Hỗ trợ thêm trong KindleTool 1.7.0]

D01E

Kindle Fire (Kindle 6)

D026

Kindle Fire 2

D025

Kindle Fire HD 7" 16GB (Kindle 7)

D059

Kindle Fire HD 7" 32GB

B0C9

Kindle Fire HD 8.9" 16GB

B0CA

Kindle Fire HD 8.9" 32GB

B0CB

Kindle Fire HD 8.9" 4G 32GB

B0CC

Kindle Fire HD 8.9" 4G 64GB

00D2

Kindle Fire HD 7" 8GB (2013)

00D3

Kindle Fire HD 7" 16GB (2013)

D0FB

Kindle Fire HDX 7" 16GB (2013)

00A9

Kindle Fire HD 6" 8 GB (2014)

G0K0

Kindle Fire 7" 8 GB (5th Gen.) (2015)

G000

Kindle Fire 7" 8 GB (5th Gen.) (2016)

G0W0

Kindle fire 7 8 GB (7th Gen.) (2017)

G090ME

Kindle Fire HD 8 (7th Gen.) (2017)

1/ Thế hệ thứ nhất: Kindle.

  • Được phát hành ngày 19/11/2007
  • CPU: MarvellXscale PXA255 400MHz, 
  • Ram: 64MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 250/180MB 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 167ppi - 4 mức sáng xám. 
  • Pin: 1530mAh. 
  • Nghe file audio.

2/ Thế hệ thứ hai: Kindle 2 và Kindle DX (phiên bản quốc tế).

Kindle 2

  • Kindle 2: phát hành ngày 07/10/2009. 
  • CPU: Freescalei.MX31 532 MHz 
  • Ram: 32MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 2/1.4GB 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 167ppi - 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 1530mAh. 
  • Có thêm tính năng đọc sách.

Kindle DX

  • Kindle DX: phát hành ngày 19/01/2010. 
  • CPU: Freescalei.MX31 532 MHz 
  • Ram: 128MB
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 4/3GB
  • Màn hình 9.7” - độ phân giải 150ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 1530mAh.

3/ Thế hệ thứ ba: Kindle Keyboard.

Phát hành ngày 28/07/2010 chỉ với tên là thế hệ thứ ba, sau đó đến tháng 09/2011 đổi tên thành Kindle Keyboard. Sử dụng công nghệ màn hình E ink “Pearl” được cho là sắc nét hơn màn hình E ink trước đó. Vẫn có tính năng đọc sách và thêm nghe nhạc MP3. Từ đây có thêm phiên bản quảng cáo với giá rẻ hơn 1 chút.

  • CPU: Freescalei.MX35 532 MHz, 
  • Ram: 256MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 4/3GB, 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 167ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 1750mAh.

4/ Thế hệ thứ tư: Kindle 4 và Kindle Touch cùng phát hành ngày 28/09/2011.

Kindle 4

  • Kindle 4: CPU: Freescalei.MX508 800 MHz, 
  • Ram: 256MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 2/1.25GB, 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 167ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 890mAh.

Kindle Touch

  • Kindle Touch: dòng Kindle được trang bị màn hình cảm ứng, loại bỏ tất cả các phím chỉ giữ lại phím home. CPU: Freescalei.MX508 800 MHz, Ram: 256MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 4/3GB, 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 167ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 1420mAh. 
  • Tính năng đọc sách, MP3.

5/ Thế hệ thứ 5: Kindle 5 và Kindle Paperwhite thế hệ 1 ( PPW Gen 1)

Kindle 5

  • Kindle 5 phát hành ngày 06/09/2012, màn hình sắc nét hơn trước, tốc độ lật trang nhanh hơn 15% và là chiếc Kindle nhẹ nhất từ trước đến giờ. 
  • CPU: Freescalei.MX508 800 MHz, 
  • Ram: 256MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 2/1.25GB, 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 167ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 890mAh.

Kindle Paperwhite Gen 1

  • Kindle Paperwhite thế hệ 1 phát hành ngày 01/10/2012 với 4 bóng đèn LED để chiếu sáng màn hình, cho phép đọc được ở những nơi thiếu ánh sáng. 
  • CPU: Freescalei.MX508 800 MHz, 
  • Ram: 256MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 2/1.25GB- 4GB cho phiên bản Nhật
  • Màn hình 6” - độ phân giải được nâng cấp 212ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 1470mAh.

6/ Thế hệ thứ sáu: Kindle Paperwhite thế hệ 2. ( PPW Gen 2)  

Kindle PPW thế hệ 2, tên thông thường là Paperwhite Gen 2, phát hành ngày 30/09/2013. PPW Gen 2 với công nghệ màn hình E Ink Carta sắc nét hơn phiên bản cũ, cải thiện khả năng chiếu sáng, CPU nhanh hơn 25% (1GHz) cho phép lật trang nhanh hơn, và đáp ứng nhanh hơn khi chạm vào màn hình cảm ứng.

  • CPU: Freescale i.MX6 SoloLite 1GHz
  • Ram: 256MB, 
  • Bộ nhớ trong: 2GB & 4GB, 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 212ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 1470mAh.

7/ Thế hệ thứ bảy: Kindle 7, Kindle Voyage, Kindle Paperwhite thế hệ 3.

Kindle 7

  • Kindle 7 phát hành ngày 02/10/2014. 
  • CPU được nâng cấp lên 1GHz-Freescale i.MX6 SoloLite
  • Ram: 256MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 4/3GB, 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 167ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 890mAh.

Kindle Voyage

  • Ở thế hệ này, xuất hiện 1 dòng mới là Kindle Voyage phát hành ngày 21/10/2014. 
  • Công nghệ màn hình E Ink Carta HD độ phân giải 300ppi, có 6 bóng đèn LED với cảm biến ánh sáng giúp máy có thể tự động điều chỉnh độ sáng màn hình tùy theo ánh sáng của môi trường xung quanh. Hệ thống lật trang mới với cảm biến ở 2 cạnh viền bezel, chỉ cần nhấn nhẹ vào viền là máy sẽ lật trang và rung báo hiệu. 
  • CPU: Freescale i.MX6 SoloLite 1GHz
  • Ram: 512MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 4/3GB, 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 300ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 1320mAh.

Kindle PPW3

  • Kindle PPW thế hệ 3 có tên thông thường là Paperwhite Gen 3 hay Paperwhite 2015, phát hành ngày 30/06/2015. Màn hình được nâng cấp lên 300ppi với công nghệ E Ink Carta HD, mật độ điểm ảnh gấp đôi hiển thị sắc nét hơn, Ram tăng gấp đôi lên 512MB. Đến ngày 30/06/2016 phát hành thêm phiên bản màu trắng. 
  • CPU: Freescale i.MX6 SoloLite 1GHz, 
  • Ram: 512MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 4/3GB, 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 300ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 1320mAh.

8/ Thế hệ thứ tám: Kindle Oasis 1 và Kindle 8.

Kindle Oasis 1

  • Kindle Oasis - dòng sản phẩm mới cao cấp nhất và nhẹ nhất, cầm máy đọc trong thời gian dài mà không bị mỏi tay, phát hành ngày 27/04/2016. Thiết kế hoàn toàn khác so với các máy trước đây, máy vuông hơn với một cạnh bên dày hơn có thêm 2 phím bấm chuyển trang, phần thân dưới bên cạnh này cũng dày hơn tạo thành điểm tựa để cầm máy. Khi đảo chiều cầm máy thì nội dung hiển thị cũng xoay theo và vì mặt trên của máy không có chữ hay logo nên sẽ không tạo cảm giác cầm ngược. Máy có bao da kiêm pin sạc làm tăng thời lượng sử dụng. Công nghệ màn hình E Ink Carta HD độ phân giải 300ppi, có 10 đèn LED trải dài và rộng hơn. 
  • CPU: Freescale i.MX6 SoloLite 1GHz
  • Ram: 512MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 4/3GB, Màn hình 6” - độ phân giải 300ppi – 16 mức sáng xám. 
  • Pin: 245mAh, có bao da là 1535mAh.

Kindle 8

  • Kindle 8 phát hành ngày 22/06/2016 với 2 màu đen và trắng. Máy mỏng và nhẹ hơn so với phiên bản trước, Ram tăng gấp đôi lên 512MB. Là chiếc Kindle đầu tiên sử dụng Bluetooth để hỗ trợ Voieview cho người khiếm thị. 
  • CPU: Freescale i.MX6 SoloLite 1GHz,
  • Ram: 512MB, 
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 4/3GB, 
  • Màn hình 6” - độ phân giải 167ppi – 16 mức sáng xám.

9/ Thế hệ thứ 9 Kindle Oasis 2

  • Đây là phiên bản đắt nhất trong những sản phẩm Kindle những những tính năng mà nó sở hữu sẽ làm bạn hài lòng. Màn hình 7 inches, kích thước lớn nhất trong tất cả phiên bản của Kindle, hệ thống đèn nên được trên bị tối đa lên đến 12 đèn và chức năng tự động cân bằng sang cũng được trang bị, cho bạn đọc mọi lúc, mọi nơi
  • CPU: Freescale i.MX6 SoloLite 1GHz
  • Ram: 512MB
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 8/32 GB 
  • Màn hình 7” - Độ phân giải 300ppi- 24 mức sáng đèn 

10/ Thế hệ thứ 10- Kindle Basic 2019, Kindle PPW Gen 4

Kindle Basic 2019

  • Kindle cấp cơ bản đã được làm mới với một số tính năng hấp dẫn. Nó có màn hình E Ink Carta hoàn toàn mới, trong khi tất cả các Kindles khác sử dụng E Ink Pearl. Ra đời vào đầu năm 2019
  • CPU : Cortex-A9 @ 800M / 1GHz 
  • RAM 512 MB 
  • Bộ nhớ : 4GB
  • Màn hình: E Ink Carta 6 inch với độ phân giải 800 × 600 và 167 PPI

Kindle Paper White Gen4 

  • Thiết kế chỉ mỏng bằng 1 chiếc bút chì, nhẹ hơn, màn hình MẶT KÍNH sáng hơn trang bị tới 5 đèn nền. Dải màu ấm cùng chế độ đọc đêm hoàn toàn mới bảo vệ đôi mắt bạn 1 cách tối đa. Chống nước tuyệt vời với chuẩn IPX8, bạn hoàn toàn yên tâm đọc sách bên hồ bơi hay bãi biển. Tính năng này chỉ có trên PPW4 sau dòng Oasis cao cấp. Nghe được sách nói Audible thông qua tai nghe hoặc loa Bluetooth . 
  • CPU: Freescale i.MX6 SoloLite 1GHz
  • Ram: 512MB
  • Bộ nhớ trong/sử dụng: 8/32 GB 
  • Màn hình 6” - Độ phân giải 300ppi 

AKISHOP – ĐỊA CHỈ MUA MÁY ĐỌC SÁCH UY TÍN NHẤT
Webiste: http://akishop.com.vn/
HOTLINE: 0974.888.717

Store 1: Phòng 401 - Thửa 54 Lô TT5 – Phố Dương Khuê - P. Mai Dịch - Q.Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Store 2: 67/32 A1 Lê Thị Hoa - Khu phố 3 - P. Bình Chiểu - Q.Thủ Đức - TP. HCM

Chia sẻ

Thong ke
HOTLINE : 0974 888 717